THƯ MỤC THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI

Thư mục tài liệu mới tháng 8 - 2019

1. PHẠM QUÝ NHÂN. Khoa học Tài nguyên và Môi trường. (vie). Journal of Science on Natural Resources and Environment/ Phạm Quý Nhân; Nguyễn Bá Dũng, Nguyễn An Thịnh.- H.: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, 2017. - 114tr.; 30cm

        Số 16, T06/2018.- 2017

        Ký hiệu kho:

          Báo - Tạp chí: BTV.00300 - BTV.00304

2. PHẠM HỒNG TÍNH. Quản lý các vùng sinh thái đặc thù. (vie). : Giáo trình/ Phạm Hồng Tính, Bùi Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hồng Hạnh.- H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2019. - 219tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06535 - TC.06536

          Mượn lớn: VLM.09175 - VLM.09177

3. PHẠM NGỌC ANH. Học tập và làm theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh qua tác phẩm đạo đức cách mạng. (vie). / Phạm Ngọc Anh.- H.: Chính trị Quốc gia, 2013. - 435tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06526

4. DOÃN HỒNG NHUNG. Pháp luật về bảo vệ môi trường ở Việt Nam. (vie). : Sách chuyên khảo/ Doãn Hồng Nhung, Nguyễn Thị Bình, Phạm Quang Phương, Hoàng Thị Ngọc Minh.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 565tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06527

5. NGUYỄN THỊ KIM DUNG. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô (1923 - 1938). (vie). / Nguyễn Thị Kim Dung, Hồ Tố Lương, Trần Minh Trưởng, Hoàng Thị Ngọc Minh, ....- H.: Chính trị Quốc gia Sự thật, 2017. - 303tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06534

6. NGUYỄN THẾ TẤN. Quá trình xây dựng Đảng về tổ chức ở miền Bắc Việt Nam từ năm 1965 đến năm 1975. (vie). : Sách chuyên khảo/ Nguyễn Thế Tấn, Nguyễn Thị Tâm, Hoàng Hải Yến, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trương Văn Hiệp, Phùng Thị Bích Hằng, Trịnh Thị Hường.- H.: Chính trị Quốc gia, 2016. - 259tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06528

7. HOÀNG NGỌC KHẮC. Mô hình hóa trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. (vie). / Hoàng Ngọc Khắc, Bùi Thị Nương, Nguyễn Đình Tứ, Nguyễn Thị Linh Giang.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019. - 220tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06530

          Mượn vừa: VVM.05012 - VVM.05015

8. PHẠM THỊ LINH. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan kinh tế chính trị Mác - Lênin: Phần Tư bản chủ nghĩa. (vie). / Phạm Thị Linh, Vũ Việt Phương.- H.: Giao thông Vận tải, 2019. - 98tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06531 - TC.06532

          Mượn vừa: VVM.05016 - VVM.05017

9. DOÃN HỒNG NHUNG. Pháp luật về  bảo vệ môi trường tại  khu công nghiệp ở Việt Nam. (vie). : Sách chuyên khảo/ Doãn Hồng Nhung, Vũ Thu Hạnh, Nguyễn Thị Bình, Phạm Quang Phương,....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017. - 384tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06533

10. HOÀNG THỊ HƯƠNG. Mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số ở miền núi phía Bắc Việt Nam hiện nay. (vie). : Sách chuyên khảo/ Hoàng Thị Hương, Nguyễn Đình Tuấn Lê, Đỗ Thị Ngân, Hoàng Diệu Thảo, Lê Thanh Thủy, Vũ Thị Thanh Thủy.- H.: Lý luận Chính trị, 2018. - 243tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: TC.06529

THÔNG BÁO TƯ LIỆU MỚI

(Sách Tiếng Anh)

 

1. BAIRD, RODGER B.. Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater. (eng). Các phương pháp tiêu chuẩn dành cho điều tra nước và nước thải/ Rodger B. Baird, Andrew D. Eaton, Eugene W. Rice. - 23rd Edition.- United States of America: APHA, AWWA, WEF, 2017. - 1076tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

          Tra cứu: AM.01168

2. BERKE, PHILIP R.. Urban Land Use Planning. (eng). Lập kế hoạch sử dụng đất đô thị/ Philip R. Berke, David R. Godschalk, Edward J. Kaiser,.... - 5th ed.- Chicago: University of Illinois, 2006. - 490tr.; 25cm

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01169

3. RANDOLPH, JOHN. Environmental Land Use Planning and Management. (eng). Lập kế hoạch và quản lý sử dụng môi trường đất/ John Randolph. - 2nd edition.- United States of America: Island Press, 2011. - 746tr.; 25cm

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01170

4. LODGE, JAMES P.. Methods of Air Sampling and Analysis. (eng). Các phương pháp phân tích và lấy mẫu không khí/ James P. Lodge. - 2rd ed.- USA: LEWIS, 2016. - 763tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01174

5. HELMER, RICHARD. Water Pollution Control: A Guide to the Use of Water Quality Management Principles. (eng). Kiểm soát ô nhiễm nước: Sách hướng dẫn sử dụng các nguyên tắc quản lý chất lượng nước/ Richard Helmer, Ivanildo Hespanhol.- New York: Spon Press, 1997. - 510tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01173

6. HALL, PETER. Urban and Regional Planning. (eng). Lập kế hoạch vùng và đô thị/ Peter Hall, Mark Tewdwr-Jones. - 5th ed.- USA: Routledge, 2011. - 281tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01176

7. YEUNG, ALBERT K. W.. Spatial Database Systems. (eng). Hệ thống dữ liệu không gian: Thiết kế, thực hiện dự án và quản lý dự án: Design, Implementation and Project Management/ Albert K. W. Yeung, G. Brent Hall

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01175

8. LIANG, SHUNLIN. Advances in Land Remote Sensing: System, Modeling, Inversion and Application. (eng). Viễn thám đất nâng cao: Hệ thống, lập mô hình, đảo chiều và ứng dụng/ Shunlin Liang.- USA: Springer, 2008. - 497tr.; 24cm + Đĩa CD

        Ký hiệu kho:

          Tiếng Anh: AM.01171

 

Dữ liệu đính kèm:

Thư mục tài liệu mới tháng 8 - 2019.doc

Lên đầu trang