THƯ MỤC THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI

Thư mục tài liệu mới tháng 9 - 2019

1. Hướng dẫn áp dụng, hệ thống kiểm soát, tổng tải lượng ô nhiễm (TPLCS). (vie). .- H.: [], 2011. - 100tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06546

2. TIÊU CHUẨN QUỐC GIA. Hệ thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng. (vie). Environmental management systems - Requirements with guidance for use: TCVN ISO 14001:2015. - Xuất bản lần thứ 3.- H.: [], 2015. - 82tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06545

3. NGUYỄN HỮU THÀNH. Thổ nhưỡng học. (vie). : Giáo trình/ Nguyễn Hữu Thành, Cao Việt Hà, Trần Văn Chính, Đỗ Nguyên Hải,.... - Tái bản - sửa đổi và bổ sung.- H: Đại học Nông nghiệp, 2017. - 392tr.; 27cm

4. NGUYỄN CÔNG NHỰ. Thống kê doanh nghiệp. (vie). / Nguyễn Công Nhự, Cao Quốc Quang, Phạm Thị Mai Anh, Đỗ Văn Huân.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2017. - 690tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Thống kê

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06561

            Mượn lớn: VLM.09215 - VLM.09218

5. NGUYỄN CHÍ DĨNH. Lịch sử kinh tế. (vie). / Nguyễn Chí Dĩnh, Phạm Huy Vinh, Trần Khánh Hưng, Chu Thị Lan,.... - Tái  bản lần thứ nhất, có sửa đổi bổ sung.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. - 686tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Kinh tế học

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06560

            Mượn lớn: VLM.09211 - VLM.09214

6. NGUYỄN NGỌC QUANG. Phân tích báo cáo tài chính. (vie). / Nguyễn Ngọc Quang. - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung.- H.: Tài chính, 2016. - 351tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Bộ môn Phân tích và Kế toán Quản trị

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06558 - TC.06559

            Mượn lớn: VLM.09203 - VLM.09210

7. NGUYỄN VĂN CÔNG. Phân tích kinh doanh. (vie). : Giáo trình/ Nguyễn Văn Công, Mai Vân Anh, Nguyễn Thị Mai Chi, Phạm Thị Bích Chi,.... - Tái bản lần thứ nhất, có sửa đổi bổ sung.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. - 348tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Viện Kế toán - Kiểm toán

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06555 - TC.06556

            Mượn lớn: VLM.09192 - VLM.09198, VLM.09257

8. LÊ XUÂN HÙNG. Bài tập toán cao cấp. (vie). / Lê Xuân Hùng, Lê Thị Hương, Nguyễn Ngọc Linh, Đàm Thanh Tuấn. - Tái bản lần 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019. - 198tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06543 - TC.06544

            Mượn lớn: VLM.09181 - VLM.09183

9. NGÔ HUY CƯƠNG. Luật hợp đồng: Phần chung. (vie). : Dùng cho đào tạo Sau Đại học/ Ngô Huy Cương.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013. - 427tr.; 24cm

        Đại học Quốc gia Hà Nội. Khoa Luật

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06557

            Mượn lớn: VLM.09184 - VLM.09187

10. BỘ TÀI CHÍNH. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp. (vie). : Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính và hướng dẫn thực hiện.- H.: Thông tin và truyền thông, 2017. - 736tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06551

            Mượn lớn: VLM.09188 - VLM.09191

11. VÕ VĂN NHỊ. Hướng dẫn thực hành kế toán hành chính sự nghiệp theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC. (vie). / Võ Văn Nhị, Phạm Ngọc Toàn, Lê Quang Mẫn, Nguyễn Thị Huyền Trâm, Hồ Xuân Hữu.- H.: Tài chính, 2018. - 366tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06568

            Mượn lớn: VLM.09267 - VLM.09270

12. NGUYỄN THỊ LOAN. Kế toán ngân hàng. (vie). : Lý thuyết - Bài tập - Bài giải/ Nguyễn Thị Loan; Trần Thị Kỳ, Đặng Đình Tân,....- Tp. Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 487tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06567

            Mượn lớn: VLM.09263 - VLM.09266

13. NGUYỄN NGỌC HUYỀN. Quản trị kinh doanh: Tập 1. (vie). : Giáo trình/ Nguyễn Ngọc Huyền, Lê Công Hoa, Lương Thu Hà, Trương Đức Lực, Đỗ Thị Đông,.... - Tái bản lần thứ tư.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2018. - 449tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Quản trị Kinh doanh

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06564

            Mượn lớn: VLM.09219 - VLM.09227

14. NGUYỄN VĂN DỮNG. Truyền thông. (vie). : Lý thuyết và kỹ năng cơ bản/ Nguyễn Văn Dững; Đỗ Thị Thu Hằng.- H.: Thông tin và truyền thông, 2018. - 370tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06548, TC.06553

            Mượn vừa: VVM.05026 - VVM.05027, VVM.05040

15. DƯƠNG THỊ LIỄU. Kỹ năng thuyết trình. (vie). / Dương Thị Liễu, Trương Thị Thắng, Phạm Hương Thảo, Nguyễn Thu Ngà,.... - Tái bản lần thứ 2, có sửa đổi bổ sung.- H.: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. - 311tr.; 21cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Bộ môn Văn hóa kinh doanh

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06547

            Mượn vừa: VVM.05022 - VVM.05025

16. LÊ MINH TOÀN. Pháp luật đại cương. (vie). : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp/ Lê Minh Toàn, Lê Minh Thắng. - Xuất bản lần thứ 14, có sửa chữa, bổ sung.- H.: Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2015. - 484tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06565 - TC.06566

            Mượn vừa: VVM.05032 - VVM.05039

17. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Tài nguyên và Môi trường. (vie). Natural Resources and Environment Magazine: Tạp chí lý luận, chính trị, khoa học và nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường/ Chu Thái Thành.- H.: Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2019; 30cm

        Số 17.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00345

18. PHẠM THU PHONG. Tài chính. (vie). : Tạp chí cơ quan Thông tin lý luận và nghiệp vụ của ngành Tài chính/ Phạm Thu Phong.- H.: Bộ Tài chính, 2019; 30cm

        Số 17.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00344

19. VÕ TỈNH. Môi trường và Sức khỏe. (vie). : Tạp chí/ Võ Tỉnh.- H.: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng tư vấn Môi trường - Y học, 2019; 27cm

        Số 434 + 435 + 436.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00343

20. NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG. Bộ sách xây dựng kế hoạch marketing hoàn hảo. (vie). : dành riêng cho doanh nghiệp Việt Nam/ Nguyễn Hoàng Phương.- H.: Thông tin và truyền thông, 2012. - 404tr.; 27cm

        Tập 2 : Lập kế hoạch marketing.- 2012

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06571

            Mượn lớn: VLM.09248 - VLM.09252

21. PHAN CÔNG NGHĨA. Thống kê kinh tế. (vie). : Giáo trình/ Phan Công Nghĩa, Bùi Đức Triệu, Trần Thị Nga. - Tái bản lần thứ 1, có sửa đổi bổ sung.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. - 607tr.; 24cm

        Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Thống kê

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06578

            Mượn lớn: VLM.09285 - VLM.09288

22. NGUYỄN HOẢN. Kế toán tài chính. (vie). / Nguyễn Hoản; Bùi Thúy Quỳnh, Lê Thị Tâm,....- H.: Tài chính, 2018. - 490tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06582

            Mượn lớn: VLM.09272 - VLM.09275

23. ĐỖ THỊ DINH. Kinh tế vi mô. (vie). / Đỗ Thị Dinh; Tống Thị Thu Hòa, Nguyễn Gia Thọ,....- H., 2018. - 218tr.: Xây dựng; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06581

            Mượn lớn: VLM.06888 - VLM.06891

24. PHẠM QUANG HIỂN. Thực hành excel: Dùng cho các phiên bản 2016-2013-2010. (vie). : Giáo trình/ Phạm Quang Hiển, Phạm Phương Hoa.- H.: Thanh niên, 2019. - 383tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06576

            Mượn lớn: VLM.09276 - VLM.09279

25. TRƯƠNG ĐÌNH CHIẾN. Quản trị marketing. (vie). / Trương Đình Chiến. - Tái bản lần thứ nhất, có sửa đổi bổ sung.- H.: Đại học Kinh tế quốc dân, 2013. - 846tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06591

26. TRƯƠNG ĐÌNH CHIẾN. Quản trị kênh phân phối. (vie). / Trương Đình Chiến. - Tái bản lần thứ 2, có chỉnh sửa bổ sung.- H.: Đại học Kinh tế quốc dân, 2012. - 399; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06586

27. CUNNINGHAM, SARAH. New cutting edge: Pre-intermediate. (eng). : Students' book/ Sarah Cunningham, Peter Moor, Jane Comyns Carr.- England: Pearson Longman, 2010. - 174tr.; 29cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: AM.01177 - AM.01178

28. TRẦN THỊ THANH TÚ. Phân tích tài chính. (vie). / Trần Thị Thanh Tú.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2018. - 455tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06587

29. PHẠM THỊ HUYỀN. Marketing dịch vụ. (vie). / Phạm Thị Huyền, Nguyễn Hoàng Long.- H.: Đại học kinh tế quốc dân, 2018. - 734tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06583

30. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH. Kiểm toán. (vie). . - Xuất bản lần thứ bảy.- Tp. Hồ chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 653tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06580

31. LƯU ĐAN THỌ. Quản trị truyền thông marketing tích hợp. (vie). : Lý thuyết và tình huống ứng dụng của các Công ty Việt Nam/ Lưu Đan Thọ, Tôn Thất Hoàng Hải, Cao Minh Nhựt.- H.: Tài chính, 2016. - 492tr.; 20cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06589

32. DODSON, IAN. The Art of Digital Marketing. (eng). Nghệ thuật marketing công nghệ số: Hướng dẫn thực hiện các chiến dịch trực tuyến mang tính chiến lược, có thể đo lường và nhằm mục tiêu: The definitive guide to creating strategic, targeted and measurable online campaigns/ Ian Dodson.- USA: Wiley, 2016. - 385tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01183

33. ROWLES, DANIEL. Digital Branding: A Complete Step-by-Step Guide to Strategy, Tactics, Tools and Measurement. (eng). Thương hiệu số: Hướng dẫn từng bước thực hiện chiến lược, kỹ thuật, công cụ và đo lường/ Daniel Rowles. - 2nd Edition.- New York: Kogan Page, 2018. - 213tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01182

34. NGUYỄN TRỌNG CƠ. Nghiên cứu Tài chính Kế toán. (vie). Journal of Finance and accounting Research: Tạp chí/ Nguyễn Trọng Cơ.- H.: Học viện Tài chính, 2019; 30cm

        Số 9.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00346

35. LƯU ĐAN THỌ. Marketing mối quan hệ và quản trị quan hệ khách hàng. (vie). : Lý thuyết và tình huống ứng dụng của các Công ty Việt Nam/ Lưu Đan Thọ, Lượng Văn Quốc.- H.: Tài chính, 2016. - 518tr.; 20cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06554

            Mượn vừa: VVM.05028 - VVM.05031

36. BỘ TÀI CHÍNH. Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp : Theo Thông tư 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính. (vie). .- H.: Tài chính, 2017. - 662tr.; 27cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06562 - TC.06563

37. VŨ QUANG. Pháp luật đại cương. (vie). / Vũ Quang. - Xuất bản lần thứ tư.- H.: Bách khoa Hà Nội, 2018. - 175tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06569 - TC.06570

            Mượn lớn: VLM.09240 - VLM.09247

38. NGUYỄN VĂN TÀI. Môi trường. (vie). Vietnam Environment administration Magazine: Tạp chí cơ quan ngôn luận của tổng cục Môi trường/ Nguyễn Văn Tài.- H.: Tổng cục Môi trường, 2019; 30cm

        Số 8.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00339

39. HOÀNG MINH SƠN. Con số và sự kiện hoạt động nghiên cứu khoa học và thi Olympic 2019 lần thứ 36 năm học 2018 - 2019. (vie). / Hoàng Minh Sơn.- H.: Bách khoa Hà Nội, 2019. - 77tr.; 30cm + CD

        Ký hiệu kho:

            Sản phẩm nghiên cứu khoa học: BCT.00134

40. SHINYA, HIROMI. Nhân tố enzym. (vie). The enzym factor: T. 1: Phương thức sống lành mạnh/ Hiromi Shinya, Như Nữ (dịch). - Tái bản lần thứ 9.- H.: Thế giới; Công ty Sách Thái Hà, 2018. - 223tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.11221

41. NGUYỄN ĐÌNH BỒNG. Quản lý, sử dụng bền vững tài nguyên đất đai ứng phó với biến đổi khí hậu. (vie). / Nguyễn Đình Bồng, Lê Thái Bạt, Đào Trung Chính, Trịnh Văn Toàn,....- H.: Chính trị Quốc gia, 2013. - 263tr.; 21cm

42. VIỆT NAM (CHXHCN). Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa. (vie). : Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính.- H.: Lao động, 2017. - 622tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06552

            Mượn lớn: VLM.09199 - VLM.09202

43. LƯƠNG ĐỨC CƯỜNG. Các mẫu hợp đồng thông dụng mới nhất dùng trong doanh nghiệp. (vie). / Lương Đức Cường.- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013. - 363tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06550

            Mượn lớn: VLM.09253 - VLM.09256

44. HIDENORI, SHIBAMOTO. Kỹ năng tư duy logic. (vie). / Shibamoto Hidenori, Hoàng Thanh Hương (dịch). - Tái bản.- H.: Lao động; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books, 2019. - 241tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06574

            Mượn vừa: VVM.05045 - VVM.05048

45. NGUYỄN HOẢN. Kế toán quản trị. (vie). / Nguyễn Hoản, Hoàng Đình Hương.- H.: Xây dựng, 2018. - 444tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06585

            Mượn lớn: VLM.06892 - VLM.06895

46. PHAN ĐỨC DŨNG. Bài tập và bài giải kế toán mỹ. (vie). / Phan Đức Dũng.- H., 2014. - 611tr.: Lao động - Xã hội; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06592

47. SCHIFFMAN, LEON G.. Consumer Behavior. (eng). Hành vi tiêu dùng/ Leon G. Schiffman, Joe Wisenblit. - 12th Edition.- United Kingdom: Pearson Education India, 2018. - 508tr.; 25cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01180

48. NGUYỄN HOẢN. Nguyên lý kế toán. (vie). / Nguyễn Hoản, Phạm Xuân Kiên.- H.: Lao động - Xã hội, 2018. - 291tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06584

            Mượn lớn: VLM.06896 - VLM.06897, VLM.09271, VLM.09284

49. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI. Tối ưu hóa quản trị tri thức số: Chính phủ - Doanh nghiệp - Thư viện. (vie). : Sách chuyên khảo/ Nguyễn Hoàng Sơn, Lê Bá Lâm, Vũ Thị Kim Anh, ....- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2019. - 786tr.; 24cm

        Đại học Quốc gia Hà Nội. Trung tâm Thông tin Thư viện

        Đại học Quốc gia Hà Nội. Trung tâm Thông tin Thư viện

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06537

50. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Tài nguyên và Môi trường. (vie). Natural Resources and Environment Magazine: Tạp chí lý luận, chính trị, khoa học và nghiệp vụ của Bộ Tài nguyên và Môi trường/ Chu Thái Thành.- H.: Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2019; 30cm

        Số 16.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00333

51. POWNALL, CHARLIE. Quản trị thương hiệu trực tuyến: Bảo vệ hình ảnh doanh nghiệp trên mạng xã hội. (vie). Managing Online Reputation/ Charlie Pownall, Lê Uyên Thảo (dịch).- H.: Thế giới, 2016. - 375tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06549

            Mượn vừa: VVM.05018 - VVM.05021

52. ĐOÀN MINH HUẤN. Cộng Sản. (vie). : Tạp chí cơ quan Lý luận và Chính trị của Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam/ Đoàn Minh Huấn.- H.: Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam, 2019; 27cm

        Số 925.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00334

53. NGUYỄN VĂN NGỌC. Bài giảng kinh tế vĩ mô. (vie). / Nguyễn Văn Ngọc.- H.: Đại học Kinh tế quốc dân, 2013. - 591tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06572 - TC.06573

            Mượn lớn: VLM.09232 - VLM.09239

54. PHẠM QUANG HUY. Tin học văn phòng Microsoft Office dành cho người bắt đầu. (vie). / Phạm Quang Huy.- H.: Thanh niên, 24cm. - 392tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06575

            Mượn lớn: VLM.09280 - VLM.09283

55. KOTLER, PHILIP T.. Marketing management. (eng). Quản lý thị trường/ Philip T. Kotler, Kevin Lane Keller. - 15e.- USA: Pearson, 2016. - 692tr; 25cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01179

56. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Thông tư số: 43/2015/TT-BTNMT: Về báo cáo hiện trạng môi trường, Bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường. (vie). .- H.: [], 2015. - 81tr.; 29cm

        Bộ Tài nguyên và Môi trường

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06596

57. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ. Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. (vie). : Tạp chí/ Bộ Khoa học và Công nghệ.- H.: Bộ Khoa học và Công nghệ, 2019; 30cm

        Số 7.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00335

58. NGUYỄN HOẢN. Quản trị học: Giáo trình. (vie). / Nguyễn Hoản, Bùi Thị Thu, Nguyễn Thị Thu Hường, Vũ Thị Ánh Tuyết,....- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2019. - 213tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06539 - TC.06540

            Mượn lớn: VLM.09178 - VLM.09180

59. TRẦN HỒNG THÁI. Khí tượng Thủy văn. (vie). Vietnam Journal of Hydro - Meteorology: Tạp chí/ Trần Hồng Thái.- H.: Tổng cục Khí tượng Thủy văn, 2019; 30cm

        Số 701.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00366

60. ĐẶNG NGỌC BẢO. Khoa học và Công nghệ Việt Nam. (vie). : Tạp chí/ Đặng Ngọc Bảo.- H.: Bộ Khoa học và Công nghệ, 2019; 30cm

        Số 9.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00337

61. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ. Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. (vie). : Tạp chí/ Bộ Khoa học và Công nghệ.- H.: Bộ Khoa học và Công nghệ, 2019; 30cm

        Số 8.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00338

62. HOÀNG MINH SƠN. Tuyển tập tóm tắt báo cáo hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học lần thứ 36 năm học 2018 - 1019. (vie). / Hoàng Minh Sơn.- H.: Bách khoa Hà Nội, 2019. - 289tr.; 30cm + CD

        Ký hiệu kho:

            Sản phẩm nghiên cứu khoa học: BCT.00133

63. ZOBAYASI, KIUTZO. Tháng tám không vua. / Kiutzo Zobayasi.- H.: Thanh niên, 2001. - 307tr.; 16cm

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.00932

64. HOÀNG ĐỨC CƯỜNG. Thống kê khí hậu. (vie). / Hoàng Đức Cường, Nguyễn Trọng Hiệu.- H.: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2012. - 205tr.; 24cm

        Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06542

65. Luật đất đai. (vie). Land law.- H.: Tài chính, 2014. - 478tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06541

66. ĐẶNG VĂN THANH. Kế toán  Kiểm toán. (vie). : Tạp chí/ Đặng Văn Thanh.- H.: Hội Kế toán  Kiểm toán, 2019; 30cm

        Số 8.- 2019

        Ký hiệu kho:

            Báo - Tạp chí: BTV.00342

67. GRUWELL, ERIN. Người gieo hy vọng. (vie). Teaching hope: Dành tặng người học trò trong mỗi chúng ta/ Erin Gruwell, Hoàng Mai Hoa (dịch), Vũ Nhân, Thủy Hương. - Tái bản lần thứ 2.- H.: Lao động, 2016. - 371tr.; 21cm. - (Tủ sách V-Smile)

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.11220

68. SHINYA, HIROMI. Nhân tố enzym. (vie). The enzym factor/ Hiromi Shinya, Như Nữ (dịch). - Tái bản lần thứ 5.- H.: Thế giới; Công ty sách Thái Hà, 2018. - 175tr.; 21cm

        T.3: Trẻ hóa.- 2018

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.11219

69. LÊ THẨM DƯƠNG. Cảm xúc là kẻ thù số 1 của thành công. (vie). / Lê Thẩm Dương.- H.: Sinh viên Việt Nam, 2017. - 208tr.; 21cm. - (Tủ sách hướng nghiệp)

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.11223

70. WALSCH, NEALE DONALD. Đối thoại với thượng đế. (vie). : Một cuộc đối thoại kỳ lạ/ Neale Donald Walsch, Nguyễn Trung Kỳ (dịch).- H.: Tri thức; Nhà sách Nhã Nam, 2014. - 334tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Truyện: KD.11222

71. QUÍ LÂM. Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn về môi trường áp dụng hiện hành mới nhất. (vie). : Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001:2010 hệ thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng/ Quí Lâm, Kim Phượng.- H.: Lao động - Xã hội, 28cm. - 431tr.; 28cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06538

            Mượn lớn: VLM.09228 - VLM.09231

72. TRACY, BRIAN. Nghệ thuật quản lý thời gian: 10 chiến lược tối ưu hóa thời gian trong công việc và cuộc sống. (vie). / Brian Tracy, Phan Thị Hồng Hạnh (dịch).- H.: Lao động; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books, 2018. - 234tr.; 21cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06577

            Mượn vừa: VVM.05041 - VVM.05044

73. ANDERSON, DAVID R.. Thống kê trong kinh tế và kinh doanh. (vie). Statistics for Business and Economics/ David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams; Hoàng Trọng (dịch). - Xuất bản lần thứ 11.- Tp. Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 892tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06588

74. PHAN ĐỨC DŨNG. Kế toán mỹ. (vie). : Lý thuyết và bài tập/ Phan Đức Dũng.- H., 2014. - 525tr.: Lao động - Xã hội; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06590

75. BỘ TÀI CHÍNH. Chế độ kế toán doanh nghiệp. (vie). : Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2104 của Bộ Tài chính.- Tp. Hồ Chí Minh: Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2015. - 821tr.; 24cm

        Quyển 2 : Báo cáo tài chính, chứng từ và sổ kế toán, báo cáo tài chính hợp nhất.- 2015

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06579

76. KAPFERER JEAN-NOEL.. The new strategic Brand Management: Advanced Insights and Strategic Thinking. (eng). Quản lý thương hiệu chiến lược/ Jean-Noel. Kapferer. - 5th ed..- USA: Kogan Page, 2012. - 492tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01184

77. FABOZZI, FRANK J.. The Theory and Practice of Investment Management. (eng). Lý thuyết và thực hành quản lý đầu tư phân phối, định giá tài sản, danh mục đầu tư và các chiến lược: Asset Allocation, Valuation, Portfolio Construction and Strategies/ Frank J.Fabozzi, Harry M. Markowitz. - 2nd Edition.- Canada: Wiley, 2011. - 882tr.; 24cm

        Ký hiệu kho:

            Tiếng Anh: AM.01181

78. TRUNG TÂM CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN. Hướng dẫn sử dụng phần phềm vilis express phân hệ đăng ký biến động. (vie). : Theo Nghị định 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009, Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngyaf 21/10/2009 và Thông tư số 20/10/2010.- H.: [], 2010. - 104tr.; 29cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06593 - TC.06594

79. BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Tài liệu Hướng dẫn sử dụng phần mềm Famis để thành lập bản đồ địa chính. (vie). : Chương trình hợp tác Việt Nam-Thụy Điển về đổi mới hệ thống địa chính.- H.: [], 2012. - 35tr.; 29cm

        Ký hiệu kho:

            Tra cứu: TC.06595

Dữ liệu đính kèm:

Thư mục tài liệu mới tháng 09 - 2019.doc

Lên đầu trang